mdf

MDF

220021302.jpg
013321210.jpg
011312121.jpg

MDF

Mô tả:

Quy trình sản xuất Crushing > Sorting > Refining > Coating > Drying > Molding > Pressing > Cutting > Sanding > Inspection > Shipment

Mã sản phẩm: VECF 02

Giá:Liên hệ

Ván gỗ MDF (Medium Density Fibreboard) là loại sản phẩm ván gỗ kỹ thuật, đặc biệt được sản xuất dùng cho ngành công nghiệp sản xuất đồ nội thất và ngành mộc. Những tiêu chuẩn kỹ thuật đồng nhất áp dụng trên ván gỗ MDF của Hưng Tiến Huy có tính nhất quán từ bề mặt đến tận bên trong. Và tính đa dụng của sản phấm ván gỗ MDF cho phép thích ứng với mọi loại máy móc gia công phức tạp nhất cũng như với những kỹ thuật tiên tiến nhất dùng trong sản xuất đồ nội thất chất lượng cao, linh kiện đồ gỗ mỹ nghệ, làm đồ gỗ thủ công và lót sàn.

Sức bền tổng thể và bề mặt trơn tru của sản phẩm ván gỗ MDF tạo ra sự thích hợp cho việc sơn phủ để đạt được sự hoàn thiện chất lượng cao hơn và cung cấp một lớp chất nền thống nhất cho việc sơn phủ. Thêm vào đó, đặc tính này tạo ra sự dễ dàng thao tác với tất cả các công cụ chế biến gỗ hay bất cứ loại công cụ gia công bằng tay nào.

Chúng tôi cũng sản xuất các sản phẩm ván gỗ có tiêu chuẩn phát thải thấp (E1, E0, CARB). Hàm lượng formaldehyde của ván MDF cấp tiêu chuẩn có thể thay đổi tùy theo tính chất của ure formaldehyde hoặc của các loại keo resin khác được sử dụng làm tác nhân kết dính trong gỗ. Ván MDF hàm lượng formaldehyde thấp được khuyến cáo áp dụng cho những nơi có sự thông gió hạn chế, nơi có điều kiện ẩm ướt hoặc nhiệt độ môi trường xung quanh cao, hoặc ở một số hạng mục của một tòa nhà có nhu cầu đặc biệt cần sử dụng, trong những chỗ ở có mái che, ví dụ như trường học hay bệnh viện.

Những loại chất kết dính và keo resin được sử dụng cho các loại sản phẩm này được phát triển để đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu tiêu chuẩn nhất định về phát thải formaldehyde, nhưng cũng đồng thời duy trì được sức bền của ván và độ trơn nhẵn của bề mặt ván.

Đặc tính của ván Phuương pháps
Test
Đơn vị đo ≥ 2.5 -
4.0
≥ 4.0 -
6.0
≥ 6.0 -
9.0
≥ 9.0 -
12.0
≥ 12.0 -
19.0
≥ 19.0 -
30.0
Dung sai độ dày BS EN
324-1
mm ±0.15 ±0.15 ±0.2 ±0.2 ±0.2 ±0.2
Dung sai kích thước
(chiều dài & chiều rộng)
BS EN
324-1
mm ±5mm đối với loại có tề mép cạnh
±2mm đối với loại không tề mép cạnh
Độ vuông vắn
(đường chéo)
BS EN
324-2
mm <5.0
Tỷ trọng trung bình BS EN
323
kg/㎥ 800 780 740 720 700 680
Độ ẩm ván BS EN
322
% 5.0 - 8.0
Lực liên kết nội (IB-dry
trung bình
BS EN
319
N/㎟ 0.65 0.65 0.65 0.60 0.55 0.55
Độ bền uốn tĩnh
(MOR)
BS EN
310
N/㎟ 23 23 23 22 20 18
Suất đàn hôi uốn tĩnh
(MOE)
BS EN
310
N/㎟ NA 2700 2700 2500 2200 2100
Lực bám đinh vít bề mặt BS EN
320
N NA NA NA NA 1050 1000
Lực bám đinh vít mép
cạnh
BS EN
320
N NA NA NA NA 850 850
Độ trương nở
(24hr)
BS EN
317
Tỷ lệ %
cao nhất
≤35 ≤30 ≤17 ≤15 ≤12 ≤10
Mức hấp thụ bề mặt
(Kiểm tra bằng Toluence)
In-House mm
(min)
Chính phẩm:≥120
Thứ phẩm:≥80
Chính phẩm:≥150
Thứ phẩm:≥80

<Độ phát thải Formaldehyde của ván>

detail view
Đặc tính Phương pháp Test Đơn vị đo Tiêu chuẩn
Test trong buồng nhỏ
(Small Chamber)
D6007-02 ppm Giai đoạn 2
Ván mỏng (<=8mm) : < 0.13
Ván dày (>8mm) : < 0.11
Test phát thải Formaldehyde
theo phương pháp
(Perforator)
BS EN 120 mg/100g (Trung bình) E0 ≤ 3.0
3.0 < E1 ≤ 9.0
9.0 < E2 ≤ 30
Test phát thải Formaldehyde
theo phương pháp
(Desiccators)
JIS A 1460 mg/l (Trung bình) F* ≤ 2.1
F** ≤ 1.5
F*** ≤ 0.5
F**** ≤ 0.3